AN THƯ · BẢNG GIÁ

Tỷ giá ngoại tệ.

So sánh giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra theo nguồn Vietcombank.

Đơn vị: VND cho 1 đơn vị ngoại tệ.

Nguồn: Vietcombank ↗ · Cập nhật 02:46 04/11/2026

20 ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank theo đơn vị VND cho 1 đơn vị ngoại tệ
Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
USDĐô la Mỹ
25.55025.58025.960
EUREuro
28.088,1728.371,8929.569,91
JPYYên Nhật
156,91158,49167,72
CNYNhân dân tệ
3.764,863.802,893.924,8
KRWWon Hàn Quốc
16,5818,4219,99
GBPBảng Anh
33.677,6834.017,8635.108,39
AUDĐô la Úc
17.511,7917.688,6818.255,74
CADĐô la Canada
17.975,7818.157,3618.739,44
SGDĐô la Singapore
19.591,6619.789,5620.464,86
CHFFranc Thụy Sĩ
30.703,8731.014,0132.008,24
THBBaht Thái Lan
673,6748,45780,21
HKDĐô la Hồng Kông
3.191,73.223,943.347,32
MYRRinggit Malaysia
—6.256,456.392,76
DKKKrone Đan Mạch
—3.786,633.931,55
INRRupee Ấn Độ
—270,44282,09
KWDDinar Kuwait
—83.187,9687.222,67
NOKKrone Na Uy
—2.728,22.843,96
RUBRúp Nga
—301,35333,59
SARRiyal Ả Rập Xê Út
—6.826,57.120,5
SEKKrona Thụy Điển
—2.578,482.687,89

USDĐô la Mỹ

Mua tiền mặt
25.550
Chuyển khoản
25.580
Bán ra
25.960

EUREuro

Mua tiền mặt
28.088,17
Chuyển khoản
28.371,89
Bán ra
29.569,91

JPYYên Nhật

Mua tiền mặt
156,91
Chuyển khoản
158,49
Bán ra
167,72

CNYNhân dân tệ

Mua tiền mặt
3.764,86
Chuyển khoản
3.802,89
Bán ra
3.924,8

KRWWon Hàn Quốc

Mua tiền mặt
16,58
Chuyển khoản
18,42
Bán ra
19,99

GBPBảng Anh

Mua tiền mặt
33.677,68
Chuyển khoản
34.017,86
Bán ra
35.108,39

AUDĐô la Úc

Mua tiền mặt
17.511,79
Chuyển khoản
17.688,68
Bán ra
18.255,74

CADĐô la Canada

Mua tiền mặt
17.975,78
Chuyển khoản
18.157,36
Bán ra
18.739,44

SGDĐô la Singapore

Mua tiền mặt
19.591,66
Chuyển khoản
19.789,56
Bán ra
20.464,86

CHFFranc Thụy Sĩ

Mua tiền mặt
30.703,87
Chuyển khoản
31.014,01
Bán ra
32.008,24

THBBaht Thái Lan

Mua tiền mặt
673,6
Chuyển khoản
748,45
Bán ra
780,21

HKDĐô la Hồng Kông

Mua tiền mặt
3.191,7
Chuyển khoản
3.223,94
Bán ra
3.347,32

MYRRinggit Malaysia

Mua tiền mặt
—
Chuyển khoản
6.256,45
Bán ra
6.392,76

DKKKrone Đan Mạch

Mua tiền mặt
—
Chuyển khoản
3.786,63
Bán ra
3.931,55

INRRupee Ấn Độ

Mua tiền mặt
—
Chuyển khoản
270,44
Bán ra
282,09

KWDDinar Kuwait

Mua tiền mặt
—
Chuyển khoản
83.187,96
Bán ra
87.222,67

NOKKrone Na Uy

Mua tiền mặt
—
Chuyển khoản
2.728,2
Bán ra
2.843,96

RUBRúp Nga

Mua tiền mặt
—
Chuyển khoản
301,35
Bán ra
333,59

SARRiyal Ả Rập Xê Út

Mua tiền mặt
—
Chuyển khoản
6.826,5
Bán ra
7.120,5

SEKKrona Thụy Điển

Mua tiền mặt
—
Chuyển khoản
2.578,48
Bán ra
2.687,89

Dấu “—” là mức giá ngân hàng chưa công bố. Tỷ giá mang tính tham khảo; mức giao dịch được xác nhận tại thời điểm thực hiện.

Đọc đúng tỷ giá ngoại tệ

Bảng sử dụng nguồn tỷ giá công khai của Vietcombank, với đơn vị VND cho một đơn vị ngoại tệ. Bạn có thể tìm bằng mã tiền tệ như USD, EUR, JPY hoặc tên tiếng Việt. Thời điểm cập nhật là thời điểm ngân hàng công bố trong dữ liệu nguồn.

Các cột được đọc từ phía ngân hàng: “Mua tiền mặt” khi ngân hàng mua ngoại tệ tiền mặt; “Mua chuyển khoản” khi mua ngoại tệ chuyển khoản; “Bán ra” khi ngân hàng bán ngoại tệ. Ví dụ, số VND tham khảo để mua 100 USD bằng 100 nhân với tỷ giá bán USD.

Dấu “—” có nghĩa là tỷ giá bằng 0?

Dấu này cho biết nguồn chưa công bố mức giá tương ứng. Bạn có thể mở trang Vietcombank để kiểm tra thêm.

Tỷ giá này áp dụng cho mọi ngân hàng?

Đây là tỷ giá tham khảo của Vietcombank. Ngân hàng khác, phương thức giao dịch và thời điểm thực hiện có thể có mức khác.

Nguồn đối chiếu: Tỷ giá tại Vietcombank

CÙNG AN THƯ LỰA CHỌN

Hiểu giá trị. Chọn điều phù hợp.

Trang sức kim cương tự nhiên, chế tác từ vàng 14K và 18K.

Kiến thức về vàng & bảo quản

14K, 18K và 24K

Tìm hiểu hàm lượng vàng.

Vàng trắng & bạch kim

Hiểu khác biệt về chất liệu.

Chăm sóc trang sức

Giữ vẻ đẹp qua từng lần đeo.

Nhẫn kim cương An Thư

Tư vấn cùng An Thư

Tìm món trang sức
dành riêng cho bạn.

Chia sẻ thông tin để bắt đầu tư vấn, không cần đăng nhập.

Hệ thống cửa hàng ↗

Thông tin được giữ lại khi mở cửa sổ tư vấn.